song toàn

Học thuật
Thân thiện
song toàn

Ông bà nội của tôi vẫn còn song toàn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (; khẩu ngữ). (Cha mẹ hoặc vợ chồng) còn sống đủ cả hai người. "Song toàn" diễn tả trạng thái cả hai người trong một cặp quan hệ thân thiết (như cha mẹ, vợ chồng) đều còn sống.
    • (; dùng hạn chế trong một số tổ hợp cố định). Vẹn toàn, đầy đủ cả hai mặt. "Song toàn" được dùng để chỉ sự hoàn hảo, đầy đủ của hai phẩm chất, yếu tố đi đôi với nhau.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (cả hai còn sống):

    • Ông bà nội tôi vẫn còn song toàn. (Cả ông nội nội của tôi đều còn sống.)
    • Ngày xưa, được sống trong cảnh cha mẹ song toàn một phúc lớn. (Ngày xưa, được sống trong cảnh cha mẹ đều còn sống một phúc lớn.)
  • Nghĩa 2 (vẹn toàn cả hai):

    • Vị tướng ấy nổi tiếng người văn song toàn. (Vị tướng ấy nổi tiếng người giỏi cả văn lẫn .)
    • Một nhà lãnh đạo lý tưởng cần phải tài đức song toàn. (Một nhà lãnh đạo lý tưởng cần phải cả tài năng lẫn đạo đức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Song toàn" thường xuất hiện trong các tổ hợp từ cố định, mang tính thành ngữ, đặc biệt nghĩa thứ hai.
    • Trí dũng song toàn: đầy đủ cả trí tuệ lẫn dũng khí.
    • Công dung ngôn hạnh song toàn: (Chỉ người phụ nữ) đầy đủ cả bốn đức tính công, dung, ngôn, hạnh.
Biến thể từ gần giống
  • Song tuyền (tính từ, ): Cùng nghĩa với "song toàn" ở nghĩa thứ nhất (cha mẹ còn sống đủ cả hai).
  • Kiêm toàn (tính từ): đầy đủ, toàn vẹn nhiều mặt (không chỉ giới hạnhai mặt như "song toàn").
    • Một giải pháp kiêm toàn: Một giải pháp đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu.
Từ đồng nghĩa
  • Đầy đủ (tính từ): tất cả, không thiếu thứ .
  • Vẹn toàn (tính từ): Nguyên vẹn trọn vẹn.
  • Trọn vẹn (tính từ): Đầy đủ, không thiếu sót.
Lưu ý sử dụng
  • "Song toàn" một từ Hán Việt cổ, ngày nay ít được dùng trong văn nói hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong văn viết, văn học, hoặc trong các thành ngữ, cách nói cố định.
  • nghĩa thứ nhất, từ này thường dùng cho quan hệ cha mẹ hoặc vợ chồng, hiếm khi dùng cho các mối quan hệ khác.
  • nghĩa thứ hai, từ này luôn đi kèm với hai danh từ chỉ phẩm chất (thường từ Hán Việt) để tạo thành một cụm bốn chữ, dụ: "văn song toàn", "tài đức song toàn".
song toàn

Ông bà nội của tôi vẫn còn song toàn.

  1. t. 1 (; kc.). (Cha mẹ hoặc vợ chồng) còn sống đủ cả hai. Các cụ còn song toàn cả. 2 (; dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Vẹn toàn cả hai. Văn song toàn. Trí dũng song toàn.